Lịch âm ngày 04/09/2020 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 04/09/2020 dương lịch là ngày 17/7 âm lịch năm Canh Tý, ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Mãn, Sao Ngưu, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Sáu

4

Tháng 9 năm 2020

Âm lịch

17/7

Ngày 17 · tháng thiếu · năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Canh Tuất · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Kim) · Tiết khí: Xử Thử

Ngày hoàng đạo · Tư MệnhTốtĐiểm ngày: 65/100

Tốt cho việc ban ngày.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cầu tài
  • Khai trương
  • Mở kho, nạp tài

Việc nên tránh

  • Chữa bệnh
  • Nhậm chức
  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Bính Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Đinh Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Mậu Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Kỷ Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Canh Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Tân Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Nhâm Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Quý Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Giáp Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Ất Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Bính Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Đinh Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc (xấu)

Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Mãn
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng, mở cửa.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Ngọ
Lục hợp
Mão
Tương xung
Thìn
Tương hình · hại
Mùi, Sửu · Dậu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Thìn, Bính Thìn

Thông tin ngày 04/09/2020 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/09/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 04/09/2020 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Canh Tý âm lịch, ngày Canh Tuất, tiết Xử Thử.

Ngày 04/09/2020 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 04/09/2020 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Mãn, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 04/09/2020 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 04/09/2020 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 04/09/2020 kỵ tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.

Ngày 04/09/2020 nên làm gì?

Ngày 04/09/2020 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.