Lịch âm ngày 29/09/2020 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 29/09/2020 dương lịch là ngày 13/8 âm lịch năm Canh Tý, ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Mãn, Sao Vĩ, được đánh giá bình thường (46/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Ba

29

Tháng 9 năm 2020

Âm lịch

13/8

Ngày 13 · tháng đủ · năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Ất Hợi · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Tý

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hắc đạo · Huyền VũBình thườngĐiểm ngày: 46/100

Đề phòng mất mát, trộm cắp.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Cầu tài
  • Khai trương
  • Mở kho, nạp tài

Việc nên tránh

  • Chữa bệnh
  • Nhậm chức
  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Bính Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Đinh Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Mậu Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Kỷ Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Canh Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Tân Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Nhâm Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Quý Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Giáp Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Ất Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Bính Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Đinh Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc (xấu)

Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Mãn
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Mùi
Lục hợp
Dần
Tương xung
Tỵ
Tương hình · hại
Hợi · Thân
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Thông tin ngày 29/09/2020 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/09/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/09/2020 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Canh Tý âm lịch, ngày Ất Hợi, tiết Thu Phân.

Ngày 29/09/2020 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29/09/2020 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Mãn, đánh giá chung bình thường với 46/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 29/09/2020 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 29/09/2020 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 29/09/2020 kỵ tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.

Ngày 29/09/2020 nên làm gì?

Ngày 29/09/2020 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.

Lịch âm 29/09/2020 – ngày Ất Hợi, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt