Lịch âm ngày 19/11/2020 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 19/11/2020 dương lịch là ngày 5/10 âm lịch năm Canh Tý, ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bình, Sao Giác, được đánh giá bình thường (46/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Năm
19
Tháng 11 năm 2020
Âm lịch
5/10
Mùng 5 · tháng thiếu · năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Bính Dần · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Tý
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Lập Đông
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"
Việc nên làm
- Sửa chữa nhà
- Đi lại
- Việc thường ngày
Việc nên tránh
- Đào đất
- Khởi công lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bình
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Giác (Giác Mộc Giao) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, thi cử.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Thân, Nhâm Thân
Thông tin ngày 19/11/2020 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/11/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19/11/2020 dương lịch là ngày 5 tháng 10 năm Canh Tý âm lịch, ngày Bính Dần, tiết Lập Đông.
Ngày 19/11/2020 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19/11/2020 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bình, đánh giá chung bình thường với 46/100 điểm. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn".
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/2020 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 19/11/2020 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 19/11/2020 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 19/11/2020 nên làm gì?
Ngày 19/11/2020 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.