Lịch âm ngày 13/04/2021 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 13/04/2021 dương lịch là ngày 2/3 âm lịch năm Tân Sửu, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế, Sao Vĩ, được đánh giá bình thường (42/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Ba
13
Tháng 4 năm 2021
Âm lịch
2/3
Mùng 2 · tháng đủ · năm Tân Sửu (Trâu)
Ngày Tân Mão · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Mộc) · Tiết khí: Thanh Minh
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Đắp đê, lấp hố
- Xây tường rào
Việc nên tránh
- Khai trương
- Nhậm chức
- Chữa mắt
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)
Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bế
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Dậu, Đinh Dậu
Thông tin ngày 13/04/2021 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/04/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/04/2021 dương lịch là ngày 2 tháng 3 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Tân Mão, tiết Thanh Minh.
Ngày 13/04/2021 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13/04/2021 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế, đánh giá chung bình thường với 42/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 13/04/2021 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 13/04/2021 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 13/04/2021 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 13/04/2021 nên làm gì?
Ngày 13/04/2021 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.