Lịch âm ngày 10/09/2021 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 10/09/2021 dương lịch là ngày 4/8 âm lịch năm Tân Sửu, ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến, Sao Lâu, được đánh giá rất tốt (83/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Sáu

10

Tháng 9 năm 2021

Âm lịch

4/8

Mùng 4 · tháng thiếu · năm Tân Sửu (Trâu)

Ngày Tân Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Sửu

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Bạch Lộ

Ngày hoàng đạo · Ngọc ĐườngRất tốtĐiểm ngày: 83/100

Tốt cho học hành, giấy tờ.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Gặp đối tác

Việc nên tránh

  • Động thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài (tốt)

Tốt: nên đi cầu tài, gặp người giúp, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Kiến
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Tỵ
Lục hợp
Thìn
Tương xung
Mão
Tương hình · hại
Dậu · Tuất
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Mão, Đinh Mão

Thông tin ngày 10/09/2021 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/09/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/09/2021 dương lịch là ngày 4 tháng 8 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Tân Dậu, tiết Bạch Lộ.

Ngày 10/09/2021 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10/09/2021 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Kiến, đánh giá chung rất tốt với 83/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 10/09/2021 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/09/2021 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 10/09/2021 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Ất Mão, Đinh Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.

Ngày 10/09/2021 nên làm gì?

Ngày 10/09/2021 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.