Lịch âm ngày 06/02/2022 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 06/02/2022 dương lịch là ngày 6/1 âm lịch năm Nhâm Dần, ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Kiến, Sao Tinh, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Chủ Nhật
6
Tháng 2 năm 2022
Âm lịch
6/1
Mùng 6 · tháng đủ · năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Canh Dần · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Mộc) · Tiết khí: Lập Xuân
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xuất hành
- Nhậm chức
- Gặp đối tác
Việc nên tránh
- Động thổ
- Đào giếng
- An táng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Hảo Thương (tốt)
Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Kiến
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, mở cửa; tốt cho xây phòng mới.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Thân, Bính Thân
Thông tin ngày 06/02/2022 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 06/02/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 06/02/2022 dương lịch là ngày 6 tháng 1 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Canh Dần, tiết Lập Xuân.
Ngày 06/02/2022 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 06/02/2022 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Kiến, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 06/02/2022 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 06/02/2022 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 06/02/2022 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Giáp Thân, Bính Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 06/02/2022 nên làm gì?
Ngày 06/02/2022 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.