Lịch âm ngày 11/04/2022 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 11/04/2022 dương lịch là ngày 11/3 âm lịch năm Nhâm Dần, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Mãn, Sao Tâm, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Hai
11
Tháng 4 năm 2022
Âm lịch
11/3
Ngày 11 · tháng đủ · năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Thanh Minh
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)
Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) (hung tú)
- Kỵ khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Tý, Canh Tý
Thông tin ngày 11/04/2022 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/04/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/04/2022 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tiết Thanh Minh.
Ngày 11/04/2022 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/04/2022 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Mãn, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 11/04/2022 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 11/04/2022 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 11/04/2022 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Mậu Tý, Canh Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 11/04/2022 nên làm gì?
Ngày 11/04/2022 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.