Lịch âm ngày 21/04/2022 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 21/04/2022 dương lịch là ngày 21/3 âm lịch năm Nhâm Dần, ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến, Sao Khuê, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Năm

21

Tháng 4 năm 2022

Âm lịch

21/3

Ngày 21 · tháng đủ · năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Giáp Thìn · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Cốc Vũ

Ngày hoàng đạo · Thanh LongTốtĐiểm ngày: 65/100

Mọi việc hanh thông.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Gặp đối tác

Việc nên tránh

  • Động thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ (xấu)

Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Kiến
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) (hung tú)
Tốt cho xây dựng; kỵ khai trương, an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Mậu Tuất, Canh Tuất

Thông tin ngày 21/04/2022 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/04/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/04/2022 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Giáp Thìn, tiết Cốc Vũ.

Ngày 21/04/2022 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21/04/2022 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 21/04/2022 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 21/04/2022 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 21/04/2022 kỵ tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 21/04/2022 nên làm gì?

Ngày 21/04/2022 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.