Lịch âm ngày 11/05/2022 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 11/05/2022 dương lịch là ngày 11/4 âm lịch năm Nhâm Dần, ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy, Sao Cơ, được đánh giá bình thường (42/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
11
Tháng 5 năm 2022
Âm lịch
11/4
Ngày 11 · tháng thiếu · năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Giáp Tý · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Hải Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Lập Hạ
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Việc nhỏ trong nhà
Việc nên tránh
- Leo cao
- Đi thuyền
- Khai trương
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Nguy
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
- Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Thông tin ngày 11/05/2022 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/05/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/05/2022 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Giáp Tý, tiết Lập Hạ.
Ngày 11/05/2022 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/05/2022 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 42/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 11/05/2022 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 11/05/2022 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 11/05/2022 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 11/05/2022 nên làm gì?
Ngày 11/05/2022 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.