Lịch âm ngày 19/07/2022 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 19/07/2022 dương lịch là ngày 21/6 âm lịch năm Nhâm Dần, ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Mãn, Sao Chủy, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Ba
19
Tháng 7 năm 2022
Âm lịch
21/6
Ngày 21 · tháng đủ · năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Quý Dậu · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Dần
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) · Tiết khí: Tiểu Thử
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ (xấu)
Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, nhất là an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Tỵ
- Lục hợp
- Thìn
- Tương xung
- Mão
- Tương hình · hại
- Dậu · Tuất
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Mão, Kỷ Mão
Thông tin ngày 19/07/2022 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/07/2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19/07/2022 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Quý Dậu, tiết Tiểu Thử.
Ngày 19/07/2022 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19/07/2022 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Mãn, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 19/07/2022 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 19/07/2022 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 19/07/2022 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.
Ngày 19/07/2022 nên làm gì?
Ngày 19/07/2022 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.