Lịch âm ngày 02/01/2023 — Thứ Hai

Thứ Hai, ngày 02/01/2023 dương lịch là ngày 11/12 âm lịch năm Nhâm Dần, ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành, Sao Tất, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Hai

2

Tháng 1 năm 2023

Âm lịch

11/12

Ngày 11 · tháng đủ · năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Canh Thân · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Đông Chí

Ngày hoàng đạo · Thanh LongRất tốtĐiểm ngày: 91/100

Mọi việc hanh thông.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Ký kết
  • Nhập học

Việc nên tránh

  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Bính Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Đinh Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Mậu Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Kỷ Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Canh Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Tân Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Nhâm Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Quý Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Giáp Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Ất Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Bính Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Đinh Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)

Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu23:00–00:59

Giờ Tý

Tiểu Cát01:00–02:59

Giờ Sửu

Tuyệt Lộ03:00–04:59

Giờ Dần

Đại An05:00–06:59

Giờ Mão

Tốc Hỷ07:00–08:59

Giờ Thìn

Lưu Niên09:00–10:59

Giờ Tỵ

Xích Khẩu11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tiểu Cát13:00–14:59

Giờ Mùi

Tuyệt Lộ15:00–16:59

Giờ Thân

Đại An17:00–18:59

Giờ Dậu

Tốc Hỷ19:00–20:59

Giờ Tuất

Lưu Niên21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thành
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) (cát tú)
Tốt cho xây dựng, cưới hỏi, ruộng vườn.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thìn
Lục hợp
Tỵ
Tương xung
Dần
Tương hình · hại
Dần, Tỵ · Hợi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Dần, Bính Dần

Thông tin ngày 02/01/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/01/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 02/01/2023 dương lịch là ngày 11 tháng 12 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Canh Thân, tiết Đông Chí.

Ngày 02/01/2023 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 02/01/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 02/01/2023 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 02/01/2023 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 02/01/2023 kỵ tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Giáp Dần, Bính Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.

Ngày 02/01/2023 nên làm gì?

Ngày 02/01/2023 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.