Lịch âm ngày 05/01/2023 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 05/01/2023 dương lịch là ngày 14/12 âm lịch năm Nhâm Dần, ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Khai, Sao Tỉnh, được đánh giá tốt (79/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Năm

5

Tháng 1 năm 2023

Âm lịch

14/12

Ngày 14 · tháng đủ · năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Quý Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần

Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Hàn

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngTốtĐiểm ngày: 79/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Xuất hành

Việc nên tránh

  • An táng
  • Chôn cất

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu (tốt)

Tốt: nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Khai
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (cát tú)
Tốt cho xây dựng, thi cử, đào giếng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Mùi
Lục hợp
Dần
Tương xung
Tỵ
Tương hình · hại
Hợi · Thân
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ

Thông tin ngày 05/01/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/01/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 05/01/2023 dương lịch là ngày 14 tháng 12 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Quý Hợi, tiết Tiểu Hàn.

Ngày 05/01/2023 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 05/01/2023 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 79/100 điểm. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn".

Giờ hoàng đạo ngày 05/01/2023 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 05/01/2023 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 05/01/2023 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.

Ngày 05/01/2023 nên làm gì?

Ngày 05/01/2023 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.