Lịch âm ngày 27/02/2023 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 27/02/2023 dương lịch là ngày 8/2 âm lịch năm Quý Mão, ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Mãn, Sao Tất, được đánh giá rất tốt (83/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Hai
27
Tháng 2 năm 2023
Âm lịch
8/2
Mùng 8 · tháng đủ · năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mão
Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Vũ Thủy
Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thương (tốt)
Tốt: đi gặp người trên thuận lợi, cầu tài được, mọi việc suôn sẻ.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, cưới hỏi, ruộng vườn.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
Thông tin ngày 27/02/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/02/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/02/2023 dương lịch là ngày 8 tháng 2 năm Quý Mão âm lịch, ngày Bính Thìn, tiết Vũ Thủy.
Ngày 27/02/2023 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27/02/2023 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Mãn, đánh giá chung rất tốt với 83/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 27/02/2023 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 27/02/2023 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 27/02/2023 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 27/02/2023 nên làm gì?
Ngày 27/02/2023 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.