Lịch âm ngày 16/04/2023 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 16/04/2023 dương lịch là ngày 26/2 (nhuận) âm lịch năm Quý Mão, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến, Sao Hư, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Chủ Nhật

16

Tháng 4 năm 2023

Âm lịch

26/2nhuận

Ngày 26 · tháng thiếu · năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Giáp Thìn · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mão

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thanh Minh

Ngày hoàng đạo · Thanh LongTốtĐiểm ngày: 65/100

Mọi việc hanh thông.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Gặp đối tác

Việc nên tránh

  • Động thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn (tốt)

Tốt: đi làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Kiến
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Hư (Hư Nhật Thử) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Mậu Tuất, Canh Tuất

Thông tin ngày 16/04/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/04/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/04/2023 dương lịch là ngày 26 tháng 2 nhuận năm Quý Mão âm lịch, ngày Giáp Thìn, tiết Thanh Minh.

Ngày 16/04/2023 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16/04/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Kiến, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 16/04/2023 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/04/2023 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 16/04/2023 kỵ tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 16/04/2023 nên làm gì?

Ngày 16/04/2023 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.