Lịch âm ngày 14/05/2023 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 14/05/2023 dương lịch là ngày 25/3 âm lịch năm Quý Mão, ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bình, Sao Hư, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Chủ Nhật
14
Tháng 5 năm 2023
Âm lịch
25/3
Ngày 25 · tháng thiếu · năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Nhâm Thân · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Mão
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) · Tiết khí: Lập Hạ
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Sửa chữa nhà
- Đi lại
- Việc thường ngày
Việc nên tránh
- Đào đất
- Khởi công lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bình
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Hư (Hư Nhật Thử) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Dần, Mậu Dần
Thông tin ngày 14/05/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/05/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/05/2023 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Quý Mão âm lịch, ngày Nhâm Thân, tiết Lập Hạ.
Ngày 14/05/2023 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14/05/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bình, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 14/05/2023 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 14/05/2023 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 14/05/2023 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Bính Dần, Mậu Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 14/05/2023 nên làm gì?
Ngày 14/05/2023 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.