Lịch âm ngày 27/09/2023 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 27/09/2023 dương lịch là ngày 13/8 âm lịch năm Quý Mão, ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Bình, Sao Cơ, được đánh giá tốt (71/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Tư

27

Tháng 9 năm 2023

Âm lịch

13/8

Ngày 13 · tháng đủ · năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Mậu Tý · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Mão

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hoàng đạo · Tư MệnhTốtĐiểm ngày: 71/100

Tốt cho việc ban ngày.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Sửa chữa nhà
  • Đi lại
  • Việc thường ngày

Việc nên tránh

  • Đào đất
  • Khởi công lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc (xấu)

Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bình
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Thìn, Thân
Lục hợp
Sửu
Tương xung
Ngọ
Tương hình · hại
Mão · Mùi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ

Thông tin ngày 27/09/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/09/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/09/2023 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Quý Mão âm lịch, ngày Mậu Tý, tiết Thu Phân.

Ngày 27/09/2023 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27/09/2023 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Bình, đánh giá chung tốt với 71/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 27/09/2023 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 27/09/2023 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 27/09/2023 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.

Ngày 27/09/2023 nên làm gì?

Ngày 27/09/2023 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.