Lịch âm ngày 15/10/2023 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 15/10/2023 dương lịch là ngày 1/9 âm lịch năm Quý Mão, ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thành, Sao Tinh, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Chủ Nhật

15

Tháng 10 năm 2023

Mùng 1

Âm lịch

1/9

Mùng 1 · tháng thiếu · năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Bính Ngọ · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Mão

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày hắc đạo · Thiên HìnhBình thườngĐiểm ngày: 48/100

Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Ký kết
  • Nhập học

Việc nên tránh

  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước (xấu)

Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thành
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, mở cửa; tốt cho xây phòng mới.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Tý, Nhâm Tý

Thông tin ngày 15/10/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/10/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/2023 dương lịch là ngày 1 tháng 9 năm Quý Mão âm lịch, ngày Bính Ngọ, tiết Hàn Lộ.

Ngày 15/10/2023 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15/10/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Thành, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 15/10/2023 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/10/2023 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 15/10/2023 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Canh Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 15/10/2023 nên làm gì?

Ngày 15/10/2023 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.