Lịch âm ngày 16/11/2023 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 16/11/2023 dương lịch là ngày 4/10 âm lịch năm Quý Mão, ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bình, Sao Giác, được đánh giá bình thường (58/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Năm

16

Tháng 11 năm 2023

Âm lịch

4/10

Mùng 4 · tháng đủ · năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Mậu Dần · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mão

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Lập Đông

Ngày hắc đạo · Thiên LaoBình thườngĐiểm ngày: 58/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Sửa chữa nhà
  • Đi lại
  • Việc thường ngày

Việc nên tránh

  • Đào đất
  • Khởi công lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương (tốt)

Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bình
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Giác (Giác Mộc Giao) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, thi cử.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Ngọ, Tuất
Lục hợp
Hợi
Tương xung
Thân
Tương hình · hại
Tỵ, Thân · Tỵ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Thân, Nhâm Thân

Thông tin ngày 16/11/2023 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/11/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/11/2023 dương lịch là ngày 4 tháng 10 năm Quý Mão âm lịch, ngày Mậu Dần, tiết Lập Đông.

Ngày 16/11/2023 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16/11/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bình, đánh giá chung bình thường với 58/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 16/11/2023 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/11/2023 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 16/11/2023 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.

Ngày 16/11/2023 nên làm gì?

Ngày 16/11/2023 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.