Lịch âm ngày 18/01/2024 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 18/01/2024 dương lịch là ngày 8/12 âm lịch năm Quý Mão, ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Định, Sao Đẩu, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
18
Tháng 1 năm 2024
Âm lịch
8/12
Mùng 8 · tháng đủ · năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Tân Tỵ · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Mão
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Tốt cho học hành, giấy tờ.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc (xấu)
Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, may mặc, cầu tài.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Dậu
- Lục hợp
- Thân
- Tương xung
- Hợi
- Tương hình · hại
- Thân, Dần · Dần
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Hợi, Đinh Hợi
Thông tin ngày 18/01/2024 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/01/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/01/2024 dương lịch là ngày 8 tháng 12 năm Quý Mão âm lịch, ngày Tân Tỵ, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 18/01/2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18/01/2024 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Định, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 18/01/2024 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 18/01/2024 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 18/01/2024 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.
Ngày 18/01/2024 nên làm gì?
Ngày 18/01/2024 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.