Lịch âm ngày 03/04/2024 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 03/04/2024 dương lịch là ngày 25/2 âm lịch năm Giáp Thìn, ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Phá, Sao Chẩn, được đánh giá bình thường (59/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Tư

3

Tháng 4 năm 2024

Âm lịch

25/2

Ngày 25 · tháng đủ · năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Đinh Dậu · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Thìn

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Xuân Phân

Ngày hoàng đạo · Ngọc ĐườngBình thườngĐiểm ngày: 59/100

Tốt cho học hành, giấy tờ.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Nhập trạch
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo (xấu)

Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Phá
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Tỵ
Lục hợp
Thìn
Tương xung
Mão
Tương hình · hại
Dậu · Tuất
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Tân Mão, Quý Mão

Thông tin ngày 03/04/2024 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/04/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 03/04/2024 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Đinh Dậu, tiết Xuân Phân.

Ngày 03/04/2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 03/04/2024 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Phá, đánh giá chung bình thường với 59/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 03/04/2024 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 03/04/2024 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 03/04/2024 kỵ tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Tân Mão, Quý Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.

Ngày 03/04/2024 nên làm gì?

Ngày 03/04/2024 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.