Lịch âm ngày 10/11/2024 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 10/11/2024 dương lịch là ngày 10/10 âm lịch năm Giáp Thìn, ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bình, Sao Tinh, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Chủ Nhật
10
Tháng 11 năm 2024
Tết Song Thập
Âm lịch
10/10
Mùng 10 · tháng đủ · năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Mậu Dần · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Thìn
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Lập Đông
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Sửa chữa nhà
- Đi lại
- Việc thường ngày
Việc nên tránh
- Đào đất
- Khởi công lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thuần Dương (tốt)
Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bình
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, mở cửa; tốt cho xây phòng mới.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Thân, Nhâm Thân
Thông tin ngày 10/11/2024 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/11/2024 dương lịch là ngày 10 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Mậu Dần, tiết Lập Đông.
Ngày 10/11/2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/11/2024 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Bình, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2024 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 10/11/2024 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 10/11/2024 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 10/11/2024 nên làm gì?
Ngày 10/11/2024 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.