Lịch âm ngày 07/09/2025 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 07/09/2025 dương lịch là ngày 16/7 âm lịch năm Ất Tỵ, ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Phá, Sao Mão, được đánh giá xấu (41/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Chủ Nhật
7
Tháng 9 năm 2025
Âm lịch
16/7
Ngày 16 · tháng đủ · năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Mão · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Tỵ
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Bạch Lộ
Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thuần Dương (tốt)
Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Dậu, Quý Dậu
Thông tin ngày 07/09/2025 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 07/09/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 07/09/2025 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Mão, tiết Bạch Lộ.
Ngày 07/09/2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 07/09/2025 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 41/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 07/09/2025 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 07/09/2025 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 07/09/2025 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 07/09/2025 nên làm gì?
Ngày 07/09/2025 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.