Lịch âm ngày 09/05/2026 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 09/05/2026 dương lịch là ngày 23/3 âm lịch năm Bính Ngọ, ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Mãn, Sao Nữ, được đánh giá bình thường (53/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

9

Tháng 5 năm 2026

Âm lịch

23/3

Ngày 23 · tháng đủ · năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Mùi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Lập Hạ

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngBình thườngĐiểm ngày: 53/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn"

Việc nên làm

  • Cầu tài
  • Khai trương
  • Mở kho, nạp tài

Việc nên tránh

  • Chữa bệnh
  • Nhậm chức
  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp (tốt)

Tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Mãn
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Hợi
Lục hợp
Ngọ
Tương xung
Sửu
Tương hình · hại
Sửu, Tuất · Tý
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Sửu, Kỷ Sửu

Thông tin ngày 09/05/2026 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/05/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 09/05/2026 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Quý Mùi, tiết Lập Hạ.

Ngày 09/05/2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 09/05/2026 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Mãn, đánh giá chung bình thường với 53/100 điểm. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ: "mùng năm, mười bốn, hai ba — đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn".

Giờ hoàng đạo ngày 09/05/2026 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 09/05/2026 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 09/05/2026 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.

Ngày 09/05/2026 nên làm gì?

Ngày 09/05/2026 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.