Lịch âm ngày 06/11/2026 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 06/11/2026 dương lịch là ngày 28/9 âm lịch năm Bính Ngọ, ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai, Sao Quỷ, được đánh giá tốt (73/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Sáu
6
Tháng 11 năm 2026
Âm lịch
28/9
Ngày 28 · tháng đủ · năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Giáp Thân · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) · Tiết khí: Sương Giáng
Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc (xấu)
Xấu: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Dần, Canh Dần
Thông tin ngày 06/11/2026 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 06/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 06/11/2026 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Giáp Thân, tiết Sương Giáng.
Ngày 06/11/2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 06/11/2026 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 73/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 06/11/2026 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 06/11/2026 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 06/11/2026 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Mậu Dần, Canh Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 06/11/2026 nên làm gì?
Ngày 06/11/2026 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.