Lịch âm ngày 09/12/2026 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 09/12/2026 dương lịch là ngày 1/11 âm lịch năm Bính Ngọ, ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Chấp, Sao Chẩn, được đánh giá bình thường (50/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Tư

9

Tháng 12 năm 2026

Mùng 1

Âm lịch

1/11

Mùng 1 · tháng đủ · năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Tỵ · Tháng Canh Tý · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Đại Tuyết

Ngày hắc đạo · Huyền VũBình thườngĐiểm ngày: 50/100

Đề phòng mất mát, trộm cắp.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xây dựng
  • Tuyển người
  • Trồng cây

Việc nên tránh

  • Xuất hành
  • Di chuyển
  • Mở kho

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo (xấu)

Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Chấp
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Dậu
Lục hợp
Thân
Tương xung
Hợi
Tương hình · hại
Thân, Dần · Dần
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Tân Hợi, Quý Hợi

Thông tin ngày 09/12/2026 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/12/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 09/12/2026 dương lịch là ngày 1 tháng 11 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tiết Đại Tuyết.

Ngày 09/12/2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 09/12/2026 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Chấp, đánh giá chung bình thường với 50/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 09/12/2026 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 09/12/2026 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 09/12/2026 kỵ tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Tân Hợi, Quý Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.

Ngày 09/12/2026 nên làm gì?

Ngày 09/12/2026 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.

Lịch âm 09/12/2026 – ngày Đinh Tỵ, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt