Lịch âm ngày 15/01/2027 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 15/01/2027 dương lịch là ngày 8/12 âm lịch năm Bính Ngọ, ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Chấp, Sao Ngưu, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Sáu

15

Tháng 1 năm 2027

Âm lịch

8/12

Mùng 8 · tháng thiếu · năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Ngọ · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Ngọ

Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Tiểu Hàn

Ngày hắc đạo · Thiên LaoXấuĐiểm ngày: 32/100

Mọi việc dễ bế tắc.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xây dựng
  • Tuyển người
  • Trồng cây

Việc nên tránh

  • Xuất hành
  • Di chuyển
  • Mở kho

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc (xấu)

Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Chấp
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng, mở cửa.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Mậu Tý, Canh Tý

Thông tin ngày 15/01/2027 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/01/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/01/2027 dương lịch là ngày 8 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tiết Tiểu Hàn.

Ngày 15/01/2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15/01/2027 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Chấp, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 15/01/2027 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/01/2027 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 15/01/2027 kỵ tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Mậu Tý, Canh Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 15/01/2027 nên làm gì?

Ngày 15/01/2027 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.

Lịch âm 15/01/2027 – ngày Giáp Ngọ, hắc đạo · Tìm Ngày Tốt