Lịch âm ngày 17/04/2027 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 17/04/2027 dương lịch là ngày 11/3 âm lịch năm Đinh Mùi, ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai, Sao Vị, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Bảy

17

Tháng 4 năm 2027

Âm lịch

11/3

Ngày 11 · tháng thiếu · năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Bính Dần · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thanh Minh

Ngày hoàng đạo · Tư MệnhRất tốtĐiểm ngày: 91/100

Tốt cho việc ban ngày.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Xuất hành

Việc nên tránh

  • An táng
  • Chôn cất

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)

Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Khai
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Ngọ, Tuất
Lục hợp
Hợi
Tương xung
Thân
Tương hình · hại
Tỵ, Thân · Tỵ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Thân, Nhâm Thân

Thông tin ngày 17/04/2027 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/04/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/04/2027 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Dần, tiết Thanh Minh.

Ngày 17/04/2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17/04/2027 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Khai, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 17/04/2027 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 17/04/2027 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 17/04/2027 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.

Ngày 17/04/2027 nên làm gì?

Ngày 17/04/2027 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.

Lịch âm 17/04/2027 – ngày Bính Dần, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt