Lịch âm ngày 03/07/2027 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 03/07/2027 dương lịch là ngày 29/5 âm lịch năm Đinh Mùi, ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Trừ, Sao Nữ, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
3
Tháng 7 năm 2027
Âm lịch
29/5
Ngày 29 · tháng thiếu · năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Quý Mùi · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Hạ Chí
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Chữa bệnh
- Dọn dẹp, tẩy uế
- Cắt bỏ việc cũ
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất vốn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Trừ
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
- Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Hợi
- Lục hợp
- Ngọ
- Tương xung
- Sửu
- Tương hình · hại
- Sửu, Tuất · Tý
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Thông tin ngày 03/07/2027 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 03/07/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 03/07/2027 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Mùi, tiết Hạ Chí.
Ngày 03/07/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 03/07/2027 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Trừ, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 03/07/2027 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 03/07/2027 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 03/07/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.
Ngày 03/07/2027 nên làm gì?
Ngày 03/07/2027 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.