Lịch âm ngày 11/10/2027 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 11/10/2027 dương lịch là ngày 12/9 âm lịch năm Đinh Mùi, ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Trừ, Sao Trương, được đánh giá tốt (75/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Hai
11
Tháng 10 năm 2027
Âm lịch
12/9
Ngày 12 · tháng thiếu · năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Quý Hợi · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hàn Lộ
Tốt cho học hành, giấy tờ.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Chữa bệnh
- Dọn dẹp, tẩy uế
- Cắt bỏ việc cũ
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất vốn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc (xấu)
Xấu: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Trừ
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Thông tin ngày 11/10/2027 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/10/2027 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Quý Hợi, tiết Hàn Lộ.
Ngày 11/10/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/10/2027 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Trừ, đánh giá chung tốt với 75/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2027 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 11/10/2027 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 11/10/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 11/10/2027 nên làm gì?
Ngày 11/10/2027 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.