Lịch âm ngày 14/11/2027 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 14/11/2027 dương lịch là ngày 17/10 âm lịch năm Đinh Mùi, ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Khai, Sao Phòng, được đánh giá tốt (66/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Chủ Nhật
14
Tháng 11 năm 2027
Âm lịch
17/10
Ngày 17 · tháng đủ · năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Đinh Dậu · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Lập Đông
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Tỵ
- Lục hợp
- Thìn
- Tương xung
- Mão
- Tương hình · hại
- Dậu · Tuất
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Tân Mão, Quý Mão
Thông tin ngày 14/11/2027 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/11/2027 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Đinh Dậu, tiết Lập Đông.
Ngày 14/11/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14/11/2027 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 66/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2027 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 14/11/2027 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 14/11/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Tân Mão, Quý Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.
Ngày 14/11/2027 nên làm gì?
Ngày 14/11/2027 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.