Lịch âm ngày 13/12/2027 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 13/12/2027 dương lịch là ngày 16/11 âm lịch năm Đinh Mùi, ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tý. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Mãn, Sao Tâm, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Hai
13
Tháng 12 năm 2027
Âm lịch
16/11
Ngày 16 · tháng đủ · năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Bính Dần · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Đại Tuyết
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thương (tốt)
Tốt: đi gặp người trên thuận lợi, cầu tài được, mọi việc suôn sẻ.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) (hung tú)
- Kỵ khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Thân, Nhâm Thân
Thông tin ngày 13/12/2027 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/12/2027 dương lịch là ngày 16 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Bính Dần, tiết Đại Tuyết.
Ngày 13/12/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13/12/2027 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Mãn, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/2027 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 13/12/2027 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 13/12/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 13/12/2027 nên làm gì?
Ngày 13/12/2027 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.