Lịch âm ngày 28/12/2027 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 28/12/2027 dương lịch là ngày 1/12 âm lịch năm Đinh Mùi, ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Chấp, Sao Chủy, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Ba
28
Tháng 12 năm 2027
Mùng 1
Âm lịch
1/12
Mùng 1 · tháng thiếu · năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Tân Tỵ · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Đông Chí
Đề phòng mất mát, trộm cắp.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, nhất là an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Dậu
- Lục hợp
- Thân
- Tương xung
- Hợi
- Tương hình · hại
- Thân, Dần · Dần
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Hợi, Đinh Hợi
Thông tin ngày 28/12/2027 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/12/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/12/2027 dương lịch là ngày 1 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Tỵ, tiết Đông Chí.
Ngày 28/12/2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28/12/2027 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Chấp, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 28/12/2027 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 28/12/2027 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 28/12/2027 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.
Ngày 28/12/2027 nên làm gì?
Ngày 28/12/2027 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.