Lịch âm ngày 24/06/2028 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 24/06/2028 dương lịch là ngày 2/5 (nhuận) âm lịch năm Mậu Thân, ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Khai, Sao Đê, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
24
Tháng 6 năm 2028
Âm lịch
2/5nhuận
Mùng 2 · tháng thiếu · năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Canh Thìn · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Hạ Chí
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn (tốt)
Tốt: đi làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Đê (Đê Thổ Lạc) (hung tú)
- Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành đường thủy.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tuất, Bính Tuất
Thông tin ngày 24/06/2028 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/06/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24/06/2028 dương lịch là ngày 2 tháng 5 nhuận năm Mậu Thân âm lịch, ngày Canh Thìn, tiết Hạ Chí.
Ngày 24/06/2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 24/06/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Khai, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 24/06/2028 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 24/06/2028 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 24/06/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 24/06/2028 nên làm gì?
Ngày 24/06/2028 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.