Lịch âm ngày 13/09/2028 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 13/09/2028 dương lịch là ngày 25/7 âm lịch năm Mậu Thân, ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, Sao Chẩn, được đánh giá tốt (66/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
13
Tháng 9 năm 2028
Âm lịch
25/7
Ngày 25 · tháng đủ · năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Tân Sửu · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Bạch Lộ
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong (tốt)
Rất tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài như ý, gặp quý nhân giúp đỡ.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Mùi, Đinh Mùi
Thông tin ngày 13/09/2028 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/09/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/09/2028 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Sửu, tiết Bạch Lộ.
Ngày 13/09/2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13/09/2028 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, đánh giá chung tốt với 66/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 13/09/2028 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 13/09/2028 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 13/09/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 13/09/2028 nên làm gì?
Ngày 13/09/2028 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.