Lịch âm ngày 30/09/2028 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 30/09/2028 dương lịch là ngày 12/8 âm lịch năm Mậu Thân, ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Thu, Sao Vị, được đánh giá tốt (75/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Bảy
30
Tháng 9 năm 2028
Âm lịch
12/8
Ngày 12 · tháng thiếu · năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thu Phân
Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài (tốt)
Tốt: nên đi cầu tài, gặp người giúp, mọi việc thuận lợi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tý, Nhâm Tý
Thông tin ngày 30/09/2028 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/09/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30/09/2028 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tiết Thu Phân.
Ngày 30/09/2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 30/09/2028 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Thu, đánh giá chung tốt với 75/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 30/09/2028 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 30/09/2028 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 30/09/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 30/09/2028 nên làm gì?
Ngày 30/09/2028 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.