Lịch âm ngày 18/10/2028 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 18/10/2028 dương lịch là ngày 1/9 âm lịch năm Mậu Thân, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Mãn, Sao Cơ, được đánh giá bình thường (58/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
18
Tháng 10 năm 2028
Mùng 1
Âm lịch
1/9
Mùng 1 · tháng thiếu · năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Bính Tý · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hàn Lộ
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
- Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Thông tin ngày 18/10/2028 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/10/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/10/2028 dương lịch là ngày 1 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Bính Tý, tiết Hàn Lộ.
Ngày 18/10/2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18/10/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Mãn, đánh giá chung bình thường với 58/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2028 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 18/10/2028 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 18/10/2028 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 18/10/2028 nên làm gì?
Ngày 18/10/2028 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.