Lịch âm ngày 09/06/2029 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 09/06/2029 dương lịch là ngày 28/4 âm lịch năm Kỷ Dậu, ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến, Sao Vị, được đánh giá rất tốt (83/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Bảy
9
Tháng 6 năm 2029
Âm lịch
28/4
Ngày 28 · tháng đủ · năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Canh Ngọ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Mang Chủng
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xuất hành
- Nhậm chức
- Gặp đối tác
Việc nên tránh
- Động thổ
- Đào giếng
- An táng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thuần Dương (tốt)
Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Kiến
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tý, Bính Tý
Thông tin ngày 09/06/2029 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/06/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 09/06/2029 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Canh Ngọ, tiết Mang Chủng.
Ngày 09/06/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 09/06/2029 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến, đánh giá chung rất tốt với 83/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 09/06/2029 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 09/06/2029 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 09/06/2029 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Giáp Tý, Bính Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 09/06/2029 nên làm gì?
Ngày 09/06/2029 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.