Lịch âm ngày 12/06/2029 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 12/06/2029 dương lịch là ngày 1/5 âm lịch năm Kỷ Dậu, ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Bình, Sao Chủy, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Ba

12

Tháng 6 năm 2029

Mùng 1

Âm lịch

1/5

Mùng 1 · tháng thiếu · năm Kỷ Dậu (Gà)

Ngày Quý Dậu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) · Tiết khí: Mang Chủng

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngTốtĐiểm ngày: 65/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Sửa chữa nhà
  • Đi lại
  • Việc thường ngày

Việc nên tránh

  • Đào đất
  • Khởi công lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo (xấu)

Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bình
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) (hung tú)
Kỵ hầu hết mọi việc, nhất là an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Tỵ
Lục hợp
Thìn
Tương xung
Mão
Tương hình · hại
Dậu · Tuất
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Mão, Kỷ Mão

Thông tin ngày 12/06/2029 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/06/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/06/2029 dương lịch là ngày 1 tháng 5 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Dậu, tiết Mang Chủng.

Ngày 12/06/2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12/06/2029 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Bình, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 12/06/2029 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 12/06/2029 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 12/06/2029 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.

Ngày 12/06/2029 nên làm gì?

Ngày 12/06/2029 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.