Lịch âm ngày 22/07/2029 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 22/07/2029 dương lịch là ngày 12/6 âm lịch năm Kỷ Dậu, ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá, Sao Phòng, được đánh giá xấu (34/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Chủ Nhật
22
Tháng 7 năm 2029
Âm lịch
12/6
Ngày 12 · tháng đủ · năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Quý Sửu · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Đại Thử
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc (xấu)
Xấu: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát23:00–00:59
Giờ Tý
Tuyệt Lộ01:00–02:59
Giờ Sửu
Đại An03:00–04:59
Giờ Dần
Tốc Hỷ05:00–06:59
Giờ Mão
Lưu Niên07:00–08:59
Giờ Thìn
Xích Khẩu09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tiểu Cát11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tuyệt Lộ13:00–14:59
Giờ Mùi
Đại An15:00–16:59
Giờ Thân
Tốc Hỷ17:00–18:59
Giờ Dậu
Lưu Niên19:00–20:59
Giờ Tuất
Xích Khẩu21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Thông tin ngày 22/07/2029 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/07/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/07/2029 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Sửu, tiết Đại Thử.
Ngày 22/07/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22/07/2029 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 34/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 22/07/2029 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 22/07/2029 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 22/07/2029 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 22/07/2029 nên làm gì?
Ngày 22/07/2029 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.