Lịch âm ngày 29/08/2029 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 29/08/2029 dương lịch là ngày 20/7 âm lịch năm Kỷ Dậu, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Nguy, Sao Bích, được đánh giá bình thường (42/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
29
Tháng 8 năm 2029
Âm lịch
20/7
Ngày 20 · tháng thiếu · năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Tân Mão · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Mộc) · Tiết khí: Xử Thử
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Việc nhỏ trong nhà
Việc nên tránh
- Leo cao
- Đi thuyền
- Khai trương
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ (xấu)
Xấu: ra đi dễ lỡ tàu xe, hao mất của trên đường, cầu tài không được.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Nguy
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Bích (Bích Thủy Du) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Dậu, Đinh Dậu
Thông tin ngày 29/08/2029 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/08/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29/08/2029 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Tân Mão, tiết Xử Thử.
Ngày 29/08/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 29/08/2029 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 42/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 29/08/2029 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 29/08/2029 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 29/08/2029 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 29/08/2029 nên làm gì?
Ngày 29/08/2029 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.