Lịch âm ngày 20/09/2029 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 20/09/2029 dương lịch là ngày 13/8 âm lịch năm Kỷ Dậu, ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, Sao Đẩu, được đánh giá bình thường (54/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
20
Tháng 9 năm 2029
Âm lịch
13/8
Ngày 13 · tháng đủ · năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Quý Sửu · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Bạch Lộ
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, may mặc, cầu tài.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Thông tin ngày 20/09/2029 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/09/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/09/2029 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Sửu, tiết Bạch Lộ.
Ngày 20/09/2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20/09/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 54/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 20/09/2029 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 20/09/2029 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 20/09/2029 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 20/09/2029 nên làm gì?
Ngày 20/09/2029 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.