Lịch âm ngày 26/02/2030 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 26/02/2030 dương lịch là ngày 25/1 âm lịch năm Canh Tuất, ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Mãn, Sao Dực, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Ba

26

Tháng 2 năm 2030

Âm lịch

25/1

Ngày 25 · tháng đủ · năm Canh Tuất (Chó)

Ngày Nhâm Thìn · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tuất

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Thủy) · Tiết khí: Vũ Thủy

Ngày hoàng đạo · Kim QuỹTốtĐiểm ngày: 65/100

Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cầu tài
  • Khai trương
  • Mở kho, nạp tài

Việc nên tránh

  • Chữa bệnh
  • Nhậm chức
  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong (tốt)

Rất tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài như ý, gặp quý nhân giúp đỡ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Mãn
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Tuất, Mậu Tuất

Thông tin ngày 26/02/2030 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/02/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/02/2030 dương lịch là ngày 25 tháng 1 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tiết Vũ Thủy.

Ngày 26/02/2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26/02/2030 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Mãn, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 26/02/2030 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 26/02/2030 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 26/02/2030 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 26/02/2030 nên làm gì?

Ngày 26/02/2030 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.