Lịch âm ngày 19/05/2030 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 19/05/2030 dương lịch là ngày 18/4 âm lịch năm Canh Tuất, ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thu, Sao Tinh, được đánh giá rất xấu (20/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Chủ Nhật
19
Tháng 5 năm 2030
Âm lịch
18/4
Ngày 18 · tháng đủ · năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Giáp Dần · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) · Tiết khí: Lập Hạ
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Hảo Thương (tốt)
Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, mở cửa; tốt cho xây phòng mới.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Thân, Canh Thân
Thông tin ngày 19/05/2030 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/05/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19/05/2030 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Giáp Dần, tiết Lập Hạ.
Ngày 19/05/2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19/05/2030 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thu, đánh giá chung rất xấu với 20/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 19/05/2030 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 19/05/2030 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 19/05/2030 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Mậu Thân, Canh Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 19/05/2030 nên làm gì?
Ngày 19/05/2030 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.