Lịch âm ngày 26/07/2030 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 26/07/2030 dương lịch là ngày 26/6 âm lịch năm Canh Tuất, ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Bình, Sao Ngưu, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Sáu
26
Tháng 7 năm 2030
Âm lịch
26/6
Ngày 26 · tháng thiếu · năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) · Tiết khí: Đại Thử
Mọi việc hanh thông.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Sửa chữa nhà
- Đi lại
- Việc thường ngày
Việc nên tránh
- Đào đất
- Khởi công lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)
Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bình
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, xây dựng, mở cửa.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Ngọ
- Lục hợp
- Mão
- Tương xung
- Thìn
- Tương hình · hại
- Mùi, Sửu · Dậu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Thìn, Mậu Thìn
Thông tin ngày 26/07/2030 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/07/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26/07/2030 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tiết Đại Thử.
Ngày 26/07/2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26/07/2030 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Bình, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 26/07/2030 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 26/07/2030 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 26/07/2030 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.
Ngày 26/07/2030 nên làm gì?
Ngày 26/07/2030 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.