Lịch âm ngày 07/10/2030 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 07/10/2030 dương lịch là ngày 11/9 âm lịch năm Canh Tuất, ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Mãn, Sao Trương, được đánh giá bình thường (58/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Hai
7
Tháng 10 năm 2030
Âm lịch
11/9
Ngày 11 · tháng đủ · năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Ất Hợi · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thu Phân
Đề phòng mất mát, trộm cắp.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)
Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Thông tin ngày 07/10/2030 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 07/10/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 07/10/2030 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Ất Hợi, tiết Thu Phân.
Ngày 07/10/2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 07/10/2030 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Mãn, đánh giá chung bình thường với 58/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 07/10/2030 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 07/10/2030 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 07/10/2030 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 07/10/2030 nên làm gì?
Ngày 07/10/2030 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.