Lịch âm ngày 17/04/2031 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 17/04/2031 dương lịch là ngày 26/3 âm lịch năm Tân Hợi, ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Nguy, Sao Tỉnh, được đánh giá tốt (67/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
17
Tháng 4 năm 2031
Âm lịch
26/3
Ngày 26 · tháng thiếu · năm Tân Hợi (Lợn)
Ngày Đinh Hợi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Thanh Minh
Tốt cho học hành, giấy tờ.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Việc nhỏ trong nhà
Việc nên tránh
- Leo cao
- Đi thuyền
- Khai trương
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)
Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Nguy
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, thi cử, đào giếng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Tân Tỵ, Quý Tỵ
Thông tin ngày 17/04/2031 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/04/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17/04/2031 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Đinh Hợi, tiết Thanh Minh.
Ngày 17/04/2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17/04/2031 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Nguy, đánh giá chung tốt với 67/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 17/04/2031 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 17/04/2031 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 17/04/2031 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 17/04/2031 nên làm gì?
Ngày 17/04/2031 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.