Lịch âm ngày 14/05/2031 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 14/05/2031 dương lịch là ngày 24/3 (nhuận) âm lịch năm Tân Hợi, ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thu, Sao Sâm, được đánh giá bình thường (50/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Tư
14
Tháng 5 năm 2031
Âm lịch
24/3nhuận
Ngày 24 · tháng đủ · năm Tân Hợi (Lợn)
Ngày Giáp Dần · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) · Tiết khí: Lập Hạ
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc (xấu)
Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Thân, Canh Thân
Thông tin ngày 14/05/2031 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/05/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/05/2031 dương lịch là ngày 24 tháng 3 nhuận năm Tân Hợi âm lịch, ngày Giáp Dần, tiết Lập Hạ.
Ngày 14/05/2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14/05/2031 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thu, đánh giá chung bình thường với 50/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 14/05/2031 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 14/05/2031 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 14/05/2031 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Mậu Thân, Canh Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 14/05/2031 nên làm gì?
Ngày 14/05/2031 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.