Lịch âm ngày 04/06/2031 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 04/06/2031 dương lịch là ngày 15/4 âm lịch năm Tân Hợi, ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Phá, Sao Bích, được đánh giá bình thường (59/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
4
Tháng 6 năm 2031
Lễ Phật Đản
Âm lịch
15/4
Rằm · tháng đủ · năm Tân Hợi (Lợn)
Ngày Ất Hợi · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Tiểu Mãn
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương (tốt)
Tốt: đi có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, việc tranh chấp có lý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Bích (Bích Thủy Du) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Thông tin ngày 04/06/2031 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/06/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 04/06/2031 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Ất Hợi, tiết Tiểu Mãn.
Ngày 04/06/2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 04/06/2031 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Phá, đánh giá chung bình thường với 59/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 04/06/2031 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 04/06/2031 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 04/06/2031 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 04/06/2031 nên làm gì?
Ngày 04/06/2031 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.