Lịch âm ngày 02/07/2031 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 02/07/2031 dương lịch là ngày 13/5 âm lịch năm Tân Hợi, ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thu, Sao Bích, được đánh giá tốt (63/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Tư

2

Tháng 7 năm 2031

Âm lịch

13/5

Ngày 13 · tháng thiếu · năm Tân Hợi (Lợn)

Ngày Quý Mão · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Kim Bạch Kim (Kim) · Tiết khí: Hạ Chí

Ngày hoàng đạo · Ngọc ĐườngTốtĐiểm ngày: 63/100

Tốt cho học hành, giấy tờ.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Thu tiền, đòi nợ
  • Nhập kho, nạp tài
  • Thu hoạch

Việc nên tránh

  • Khai trương lớn
  • An táng
  • Cưới hỏi lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc (xấu)

Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thu
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Bích (Bích Thủy Du) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mùi, Hợi
Lục hợp
Tuất
Tương xung
Dậu
Tương hình · hại
Tý · Thìn
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Dậu, Kỷ Dậu

Thông tin ngày 02/07/2031 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 02/07/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 02/07/2031 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Quý Mão, tiết Hạ Chí.

Ngày 02/07/2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 02/07/2031 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Thu, đánh giá chung tốt với 63/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 02/07/2031 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 02/07/2031 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 02/07/2031 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Đinh Dậu, Kỷ Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.

Ngày 02/07/2031 nên làm gì?

Ngày 02/07/2031 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.