Lịch âm ngày 11/01/2032 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 11/01/2032 dương lịch là ngày 29/11 âm lịch năm Tân Hợi, ngày Bính Thìn, tháng Canh Tý. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bình, Sao Hư, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Chủ Nhật
11
Tháng 1 năm 2032
Âm lịch
29/11
Ngày 29 · tháng đủ · năm Tân Hợi (Lợn)
Ngày Bính Thìn · Tháng Canh Tý · Năm Tân Hợi
Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Sửa chữa nhà
- Đi lại
- Việc thường ngày
Việc nên tránh
- Đào đất
- Khởi công lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bình
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Hư (Hư Nhật Thử) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
Thông tin ngày 11/01/2032 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/01/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/01/2032 dương lịch là ngày 29 tháng 11 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Bính Thìn, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 11/01/2032 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/01/2032 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bình, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 11/01/2032 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 11/01/2032 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 11/01/2032 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 11/01/2032 nên làm gì?
Ngày 11/01/2032 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.